Hotline: 0932.669.006anhminh@minhclear.net
Rate this item
(0 votes)

Hướng dẫn sử dụng Webmail Minh Clear

Sử dụng Webmail Minh Clear

Giao diệnsau khi đăng nhập gồm:

 

Email, Contacts, Calendar, Task, Statisics, Search, Options

Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viên



EMAIL

MAILBOX

1. Inbox: Danh sách thư đã nhận.
a. Chọn Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênCompose để soạn thư mới
b. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênTrả lời thư đến chính người đã gửi thư cho mình.
c. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênTrả lời thư đến tất cả người gửi và nhận mà lá thư mình nhận được.
d. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênChuyển tiếp thư đã nhận sang địa chỉ Email khác.
e. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênXóa thư.
f. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênIn thư
g. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênTải thư về ở định dạng của Mail Enable.
2. Contacts: Danh sách liên hệ.
3. Deletes Items: Danh sách thư đã xóa.
4. Drafts: Danh sách thư nháp
5. Sent Itemts: Danh sách thư đã gửi.
6. Junk E-mail: Thư rác.
7. Calendar: Lịch.
8. Notes: Ghi chú.
9. Tasks: Công việc.

MY FILES

Kho dữ liệu giúp cho việc đính kèm tập tin nhanh hơn khi gửi Emai.

1. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênTải lên tập tin (Tối đa 10240 KB, tương ứng 10 MB).
2. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênTải xuống tập tin.
3. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênGửi Email có đính kèm tập tin đang chọn.
4. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênDi chuyển các tập tin.
5. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênXóa tập tin đang chọn.
6. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênChia sẻ thư mục

Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viên

a. Publish: Cho phép truy cập và tải về các tập tin trong thư mục với đường link bên dưới.
b. Don’t Publish: Không cho phép truy cập thư mục được chia sẻ dù có đường link bên dưới.
CONTACTS
1. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênTạo mới Contact or Group
a. Contact: Tạo mới liên hệ với các thông tin (Tên, biệt danh, địa chỉ email, số điện thoại, địa chỉ nhà, website, tên công ty, mã bưu điện, nơi sinh sống, ghi chú).
b. Group: Dùng để phân loại và nhóm các contact với nhau để thuận tiện cho việc gửi thư theo nhóm khách hàng hoặc nhóm đối tượng nhận mail tuy mục đích của lá thư.
2. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênGửi email theo Group và contact đang chọn.
3. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênXóa Contact và Group đang chọn.
4. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênNằm ở khu vực Contacts phía dưới cùng sau khi chọn vào Contacts. Hiển thị danh sách Contacts do quản trị thêm sẵn trong trang mailadmin.

CALENDAR

Giúp ghi chú các công việc tương lai và gửi email đến mọi người.

1. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênTạo một thời điểm
Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viên
a. Tab General

i. From: Địa chỉ email người tạo thời điểm sự kiện.

ii. Description: Mô tả sự kiện.

iii. Location: Vị trí diễn ra sự kiện.

iv. Start Time: Thời gian bắt đầu (Ngày /tháng/năm/giờ/phút)

v. Finish Time: Thời điểm kết thúc (Ngày/tháng/năm/giờ/phút).

vi. All day event: Chọn nhanh sự kiện diễn ra cả ngày

vii. Attendees..: Chọn những người tham gia sự kiện (Group, contact) và gửi thông tin sự kiện đến họ.

viii. Show Time As: Phân loại sự kiện theo tính chất.

ix. Sensitivity: Phân loại sự kiện theo quy mô.

x. Reminder: Nhắc nhở.

xi. Notes: Ghi chú thêm cho sự kiện.

b. Tab Recurrence: Tab này bổ sung thêm và việc tính lặp lại của sự kiện cho Tab General, nếu sự kiện là 1 lần duy nhất và không có tính chất lặp lại hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng hay hàng năm thì có thể bỏ qua bằng cách chọn None.

Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viên

i. None: Không lặp lại sự kiện.

ii. Daily: Lặp lại theo ngày

1. Every (days): Mỗi mấy ngày

2. Every weebkday: Mỗi tuần vào cùng thời điểm.

iii. Weekly: Mỗi bao nhiêu tuần vào thứ mấy và thứ mấy.

iv. Monthly:

1. Mỗi tháng và vào ngày mấy trong bao nhiêu tháng

Ví dụ: Vào ngày thứ 40 mỗi 2 tháng tức là 2 tháng 1 lần và tổ chức vào ngày 10 của tháng thứ 2.

2. Ngày thứ mấy trong bao nhiêu tháng 1 lần.

Ví dụ: Ngày thứ 6 thứ 2 sau mỗi 2 tháng 1 lần.

v. Yearly

1. Ngày mấy trong tháng hằng năm.

2. Ngày thứ mấy trong tháng mấy hằng năm.

vi. Thời điểm bắt đầu (Start) và kết thúc (End) thiết đặt sau chi tiết thêm cho sự kiện.

c. Save: Lưu lại và tiến hành gửi sự kiện đến mọi người trong Attendees…
d. Cancel: Hủy bỏ sự kiện.

TASKS

Ghi chú công việc để theo dõi và thực hiện.

1. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênTạo ghi chú công việc.
a. Subject: Tiêu đề công việc.
b. Start: Thời gian bắt đầu.
c. Due: Thời gian kết thúc.
d. Percent Complete: Phần trăm công việc hoàn thành.
e. Status: Trang thái công việc (Chưa bắt đầu, đang diễn ra, đã hoàn thành, chờ người tham gia,…)
f. Importance: Mức độ quan trọng.
g. Sensitivity: Qui mô công việc.
h. Add: Thêm công việc vừa thiết đặt.
i. Cancel: Hủy bỏ công việc vừa thiết đặt.
2. Hướng dẫn sử dụng Webmail doanh nghiệp cho nhân viênXóa công việc đang chọn.

STATISTICS

Thống kế gửi và nhận thư thời gian gần đây.

SEARCH

Tìm kiếm

OPTIONS

GENERAL

Account Settings

1. Display Name: Tên hiển thị khi gửi thư.
2. Default Address: Địa chỉ Email mặc định.
3. Startup Page: Thiết lặp trang mặc định sau khi đăng nhập vào hòm thư.
4. Move deleted messages to 'Deleted Items' folder: Thư được xóa thì vào thư mục Deleted Itemts.
5. Clear deleted items on Log Out: Làm sạch thư mục Deleted Itemts sau khi thoát Log out hòm thư.
6. Compose and view messages in a new window: Tạo và mở thư trong cửa sổ mới.
7. Allow other users to automatically add into my calendar when they create a meeting request: Cho phép người khác thêm vào lịch của mình khi họ tạo và yêu cầu Meeting.

Regional Settings

1. Character Set: Kiểu mã hóa (Mặc định Tiếng Việt là UTF-8 không nên sửa đổi).
2. Time Zone: Múi giờ.
3. Culture: Quốc gia.

Contact Details

Thêm thông tin chi tiết cho liên hệ: Hình đại diện, tên đầy đủ, biệt danh và các thông số các giống tạo mới 1 Contact vì đây cũng là 1 Contact.

Show details in Directory: Hiển thị chi tiết trong Directory.

Personalize

Thiết đặt ảnh nền trong kho ảnh có sẵn cho hòm thư.

Client Settings

Thông số cho dịch vụ Mail Client mà dịch vụ đang hỗ trợ.

LOGIN

Thay đổi mật khẩu cho tài khoản.

Current Password: Mật khẩu hiện tại

New Password: Mật khẩu mới.

Confirm New Password: Xác nhận mật khẩu mới.

Save: Lưu lại

Cancel: Hủy bỏ việc đặt lại mật khẩu.

MAIL

Componse: Thiết lặp định dạng mặc định khi tạo thư mới.

1. Chọn định dạng là HTLM hoặc Plain text (Không được mã hóa).

2. Font Size: Kích cỡ chữ mặc định.

3. Add new contacts on send: Yêu cầu tạo Contact khi gửi.

Auto Response: Trả lời tự động.

1. Enable: Bật chức năng.

2. Subject: Tiêu đề trả lời tự động

3. Only send…: Tự động trả lời vào khoảng thời gian nào đó. Phù hợp cho những ai không thường xuyên sủ dụng tính năng này, nhầm thông báo cho người gửi biết tình trạng hiện tại của mình.

Redirection: Chuyển tiếp thư.

1. Redirect mail to: Chuyển tiếp thư nhận được đến địa chỉ nào đó.

2. Keep a copy in the mailbox: Sau khi chuyển tiếp vẫn giữ 1 bản trong hòm thư.

Identities

Giúp cho việc nhận biết loại thư.

Signatures: Chữ ký

Thiết đặt chữ ký vào save lại

Đường dẫn thực hiện: Options  Email  Signatures.

Whitelist: Danh sách domain và địa chỉ email sạch, mà bạn quan tâm và thường xuyên liên hệ để đảm bảo không vào hòm thư rác.

1. Thêm domain: abc.com

2. Thêm địa chỉ email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Blacklist: Danh sách địa chỉ email hoặc domain mà bạn muốn khi gửi thư đến bạn sẽ được vào hòm thư Junk E-mail

CALENDAR

Danh sách các Calendar mà bạn được chia sẻ và muốn chia sẻ.

SHARED

Chức năng này hiện chưa được sử dụng.

ADVANCED

Spam Rules: Lọc Spam.

Hiện các qui định về Spam từng tài khoản không quản lý mà mà hệ thống sẽ tự đánh giá và phân loại.

Khuyến khích quý khách để mặc định.

1. Low risk: Những thư không có dấu hiệu của Spam (Xóa, di chuyển thư).

2. Moderate risk: Những thư có vẻ giống Spam (Xóa, di chuyển thư).

3. High risk: Những thư Spam (Xóa, di chuyển thư).

Mailbox Filtering: Lọc thư nhận được

1. Message From: Email người gửi.

2. Message To: Email người nhận.

3. Message Cc: Email Cc.

4. Message to or Cc: Email người nhận hoặc Cc.

5. Attachments: Định dạng đính kèm.

6. Message Subject Contains: Tiêu đề có chứa ký tự.

7. Message Contains: Nội dung thư có chứa ký tự.

8. Action: Hành động khi có 1 hoặc nhiều điều kiện đồng thời xảy ra ở trên (Không hành động, xóa, di chuyển thư, sao chép thứ, di chuyển vào thùng rác).

POP Retrieaval: Lấy mail về từ hệ thống khác

1. Add account: Thêm tài khoản mail.

2. Email server: Địa chỉ email server để lấy mail về (Thường sẽ là POP hoặc IMAP).

3. Port: Cổng chấp nhận.

4. Username: Tài khoản đăng nhập.

5. Password: Mật khẩu đăng nhập.

6. APOP Authentication: Chức thực (Tùy hệ thống có bắt buộc hoặc không).

7. Download new messages only (leave messages on remote server): Chỉ tải về những thư mới và để lại 1 bản sao trên tài khoản mail vừa lấy).

8. Account Enable: Bật POP.

9. OK: Hoàn thành.

10. Cancel: Hủy bỏ.

SyncML Devices

Thiết bị chưa hổ trợ

ActiveSync Devices

Thiết bị chưa hỗ trợ

Read 48 times

Nếu các bạn có dùng mạng xã hội, hãy click theo dõi để được cập nhật trực tiếp các bài viết ngay sau khi mình đăng lên.

Liên hệ

Địa chỉ: 250/7 Vườn Lài, P. Phú Thọ Hòa, Q. Tân Phú, Tp. HCM

Điện thoại: 0932.669.006

Giải đáp trực tuyến!
1
Close chat
Chào quý khách! Cảm ơn quý khách đã ghé thăm website Minh Clear! Vui lòng nhấn nút để chat với chúng tôi :)

Bắt đầu chat